Wednesday, January 14, 2026

MacBook Air M4 vs M3 Khác Biệt Đến Từ Chip

14.03.2025

Su-khac-biet-giua-iMac-M4-iMac-M3-la-Nang-cap-Chip-M4

Bài viết Hot

Apple tiếp tục tinh chỉnh MacBook Air M4 với những nâng cấp về chip, camera và màu sắc. Nếu bạn đang phân vân giữa MacBook Air M3 và M4, bài viết này sẽ giúp bạn có cái nhìn rõ ràng hơn.

So Sánh Thiết Kế MacBook Air M4 Và M3

Kich-thuoc-Macbook-Air-M4

MacBook Air M4 và M3 có ngoại hình gần như giống nhau, nhưng có một số điểm khác biệt quan trọng:

  • Cả hai phiên bản đều có thiết kế siêu mỏng, với trọng lượng chỉ từ 1,24 kg.
  • MacBook Air M4 được tối ưu hệ thống tản nhiệt, giúp hoạt động mát hơn dù không dùng quạt.

Điều này có nghĩa là MacBook Air M4 vẫn mỏng nhẹ, nhưng hiệu quả tản nhiệt tốt hơn.

MacBook Air M4 Có Màu Gì? Có Gì Khác So Với M3?

MacBook Air M4 đánh dấu sự thay đổi về bảng màu:

  • M3 có màu Xám Không Gian (Space Gray), nhưng M4 thay bằng Sky Blue (Xanh Da Trời).
  • Cả hai đều có các màu: Midnight (Xanh Đen), Silver (Bạc), Starlight (Ánh Sao).

Màu Sky Blue trên M4 mang lại sự tươi mới, nhẹ nhàng, phù hợp với xu hướng thiết kế hiện đại.

MacBook-Air-M4-co-may-mauMau-sac-tren-Macbook-Air-M3

Camera MacBook Air M4 Có Gì Khác So Với M3?

Apple nâng cấp camera trên MacBook Air M4 với 12MP Center Stage, hỗ trợ DeskView, giúp hiển thị mặt bàn làm việc khi gọi video, tương tự iPad.

  • MacBook Air M3 vẫn dùng camera 1080p tiêu chuẩn.
  • M4 có tính năng Center Stage, giúp giữ người dùng luôn ở trung tâm khung hình khi di chuyển.

Nếu thường xuyên họp online, quay video, MacBook Air M4 là lựa chọn vượt trội hơn.

TIÊU CHÍ

MACBOOK AIR M3

MACBOOK AIR M4

Hệ điều hành & Màn hình

Hệ điều hành

macOS

macOS

Công nghệ màn hình

Liquid Retina XDR

Liquid Retina XDR

Màn hình rộng

13 inch – 15 inch

13 inch – 15 inch

Tần số quét

60Hz

 

Độ sáng

Tối đa 500 nit

Tối đa 500 nit

Độ phân giải

2560×1664 pixel

2560×1664 pixel

Bộ xử lý & Dung lượng

Chip

Apple M3

Apple M4

CPU

4 lõi hiệu năng

4 lõi tiết kiệm điện

4 lõi hiệu năng

6 lõi tiết kiệm điện

GPU

8 lõi, 10 lõi

8 lõi, 10 lõi

Neural Engine

16 lõi

16 lõi

Băng thông bộ nhớ

100GB/s

120GB/s

RAM

16 GB

24GB

16GB
24GB
32GB

SSD

256 GB

512GB

1TB

2TB

256 GB

512GB

1TB

2TB

Camera & Âm thanh

Camera

Camera FaceTime HD 1080p

Bộ xử lý tín hiệu hình ảnh tiên tiến với video điện toán

Camera 12MP Center Stage

Camera FaceTime HD 1080p

Bộ xử lý tín hiệu hình ảnh tiên tiến với video điện toán

Công nghệ âm thanh

Hệ thống âm thanh bốn loa

Hỗ trợ Âm Thanh Không Gian với Dolby Atmos

Tính năng theo dõi chuyển động đầu chủ động khi sử dụng AirPods 3, AirPods Pro và AirPods Max

Hệ thống âm thanh bốn loa

Hỗ trợ Âm Thanh Không Gian với Dolby Atmos

Tính năng theo dõi chuyển động đầu chủ động khi sử dụng AirPods 3, AirPods Pro và AirPods Max

Pin

Loại pin

Li-Po

Li-Po

Dung lượng pin

52,6 Wh

53,8 Wh

Hỗ trợ sạc tối đa

70W

70W

Kết nối

Cổng kết nối

Cổng sạc MagSafe 3

 Jack cắm tai nghe 3,5 mm

Hai cổng Thunderbolt / USB 4 hỗ trợ

Cổng sạc MagSafe 3

Jack cắm tai nghe 3,5 mm

Hai cổng Thunderbolt / USB 4 hỗ trợ

Bluetooth

5.3

5.3

Wifi

Wi-Fi 6E (802.11ax)

Wi-Fi 6E (802.11ax)

Cổng sạc

USB – C

USB – C

Jack tai nghe

3,5 mm

3,5 mm